Đi tới nội dung chính
16 Muharram 1448 AH
eSalah
Đăng nhập

📖 Đọc Qur'an

Trọn bộ Qur'an — 114 chương theo lối viết Uthmani với bản dịch và tụng đọc âm thanh.

🃏 Bộ thẻ Anki

🧭 Duyệt theo Juz
  1. Juz 1 Al-Faatiha 1
  2. Juz 2 Al-Baqara 142
  3. Juz 3 Al-Baqara 253
  4. Juz 4 Aal-i-Imraan 93
  5. Juz 5 An-Nisaa 24
  6. Juz 6 An-Nisaa 148
  7. Juz 7 Al-Maaida 82
  8. Juz 8 Al-An'aam 111
  9. Juz 9 Al-A'raaf 88
  10. Juz 10 Al-Anfaal 41
  11. Juz 11 At-Tawba 93
  12. Juz 12 Hud 6
  13. Juz 13 Yusuf 53
  14. Juz 14 Al-Hijr 1
  15. Juz 15 Al-Israa 1
  16. Juz 16 Al-Kahf 75
  17. Juz 17 Al-Anbiyaa 1
  18. Juz 18 Al-Muminoon 1
  19. Juz 19 Al-Furqaan 21
  20. Juz 20 An-Naml 56
  21. Juz 21 Al-Ankaboot 46
  22. Juz 22 Al-Ahzaab 31
  23. Juz 23 Yaseen 28
  24. Juz 24 Az-Zumar 32
  25. Juz 25 Fussilat 47
  26. Juz 26 Al-Ahqaf 1
  27. Juz 27 Adh-Dhaariyat 31
  28. Juz 28 Al-Mujaadila 1
  29. Juz 29 Al-Mulk 1
  30. Juz 30 An-Naba 1
  1. 1 Al-Faatiha Chương Mở Đầu · 7 câu · Makki الفاتحة
  2. 2 Al-Baqara Con Bò Cái · 286 câu · Madani البقرة
  3. 3 Aal-i-Imraan Gia Đình Imran · 200 câu · Madani آل عمران
  4. 4 An-Nisaa Phụ Nữ · 176 câu · Madani النساء
  5. 5 Al-Maaida Bàn Tiệc · 120 câu · Madani المائدة
  6. 6 Al-An'aam Gia Súc · 165 câu · Makki الأنعام
  7. 7 Al-A'raaf Những Đỉnh Cao · 206 câu · Makki الأعراف
  8. 8 Al-Anfaal Chiến Lợi Phẩm · 75 câu · Madani الأنفال
  9. 9 At-Tawba Sự Sám Hối · 129 câu · Madani التوبة
  10. 10 Yunus Jonas · 109 câu · Makki يونس
  11. 11 Hud Hud · 123 câu · Makki هود
  12. 12 Yusuf Joseph · 111 câu · Makki يوسف
  13. 13 Ar-Ra'd Sấm Sét · 43 câu · Madani الرعد
  14. 14 Ibrahim Abraham · 52 câu · Makki ابراهيم
  15. 15 Al-Hijr Vùng Đá · 99 câu · Makki الحجر
  16. 16 An-Nahl Con Ong · 128 câu · Makki النحل
  17. 17 Al-Israa Hành Trình Đêm · 111 câu · Makki الإسراء
  18. 18 Al-Kahf Hang Động · 110 câu · Makki الكهف
  19. 19 Maryam Maria · 98 câu · Makki مريم
  20. 20 Taa-Haa Ta-Ha · 135 câu · Makki طه
  21. 21 Al-Anbiyaa Các Vị Tiên Tri · 112 câu · Makki الأنبياء
  22. 22 Al-Hajj Cuộc Hành Hương · 78 câu · Madani الحج
  23. 23 Al-Muminoon Những Người Có Đức Tin · 118 câu · Makki المؤمنون
  24. 24 An-Noor Ánh Sáng · 64 câu · Madani النور
  25. 25 Al-Furqaan Tiêu Chuẩn Phân Biệt · 77 câu · Makki الفرقان
  26. 26 Ash-Shu'araa Các Nhà Thơ · 227 câu · Makki الشعراء
  27. 27 An-Naml Con Kiến · 93 câu · Makki النمل
  28. 28 Al-Qasas Những Câu Chuyện · 88 câu · Makki القصص
  29. 29 Al-Ankaboot Con Nhện · 69 câu · Makki العنكبوت
  30. 30 Ar-Room Người La Mã · 60 câu · Makki الروم
  31. 31 Luqman Luqman · 34 câu · Makki لقمان
  32. 32 As-Sajda Sự Phủ Phục · 30 câu · Makki السجدة
  33. 33 Al-Ahzaab Các Liên Minh · 73 câu · Madani الأحزاب
  34. 34 Saba Sheba · 54 câu · Makki سبإ
  35. 35 Faatir Đấng Tạo Hóa · 45 câu · Makki فاطر
  36. 36 Yaseen Ya-Sin · 83 câu · Makki يس
  37. 37 As-Saaffaat Những Hàng Xếp Thẳng · 182 câu · Makki الصافات
  38. 38 Saad Chữ Cái Sad · 88 câu · Makki ص
  39. 39 Az-Zumar Các Nhóm Người · 75 câu · Makki الزمر
  40. 40 Al-Ghaafir Đấng Tha Thứ · 85 câu · Makki غافر
  41. 41 Fussilat Được Giải Thích Chi Tiết · 54 câu · Makki فصلت
  42. 42 Ash-Shura Sự Tham Khảo Ý Kiến · 53 câu · Makki الشورى
  43. 43 Az-Zukhruf Đồ Trang Sức Bằng Vàng · 89 câu · Makki الزخرف
  44. 44 Ad-Dukhaan Khói · 59 câu · Makki الدخان
  45. 45 Al-Jaathiya Sự Quỳ Gối · 37 câu · Makki الجاثية
  46. 46 Al-Ahqaf Những Cồn Cát · 35 câu · Makki الأحقاف
  47. 47 Muhammad Muhammad · 38 câu · Madani محمد
  48. 48 Al-Fath Chiến Thắng · 29 câu · Madani الفتح
  49. 49 Al-Hujuraat Những Căn Phòng Bên Trong · 18 câu · Madani الحجرات
  50. 50 Qaaf Chữ Cái Qaf · 45 câu · Makki ق
  51. 51 Adh-Dhaariyat Những Cơn Gió Tung Rải · 60 câu · Makki الذاريات
  52. 52 At-Tur Ngọn Núi · 49 câu · Makki الطور
  53. 53 An-Najm Ngôi Sao · 62 câu · Makki النجم
  54. 54 Al-Qamar Mặt Trăng · 55 câu · Makki القمر
  55. 55 Ar-Rahmaan Đấng Nhân Từ · 78 câu · Madani الرحمن
  56. 56 Al-Waaqia Sự Kiện Tất Yếu · 96 câu · Makki الواقعة
  57. 57 Al-Hadid Sắt · 29 câu · Madani الحديد
  58. 58 Al-Mujaadila Người Phụ Nữ Khẩn Cầu · 22 câu · Madani المجادلة
  59. 59 Al-Hashr Sự Lưu Đày · 24 câu · Madani الحشر
  60. 60 Al-Mumtahana Người Phụ Nữ Bị Thẩm Tra · 13 câu · Madani الممتحنة
  61. 61 As-Saff Những Hàng Ngũ · 14 câu · Madani الصف
  62. 62 Al-Jumu'a Thứ Sáu · 11 câu · Madani الجمعة
  63. 63 Al-Munaafiqoon Những Kẻ Đạo Đức Giả · 11 câu · Madani المنافقون
  64. 64 At-Taghaabun Sự Thua Thiệt Lẫn Nhau · 18 câu · Madani التغابن
  65. 65 At-Talaaq Ly Hôn · 12 câu · Madani الطلاق
  66. 66 At-Tahrim Sự Cấm Đoán · 12 câu · Madani التحريم
  67. 67 Al-Mulk Vương Quyền · 30 câu · Makki الملك
  68. 68 Al-Qalam Cây Bút · 52 câu · Makki القلم
  69. 69 Al-Haaqqa Thực Tại · 52 câu · Makki الحاقة
  70. 70 Al-Ma'aarij Những Nấc Thang Lên Cao · 44 câu · Makki المعارج
  71. 71 Nooh Noah · 28 câu · Makki نوح
  72. 72 Al-Jinn Loài Jinn · 28 câu · Makki الجن
  73. 73 Al-Muzzammil Người Trùm Kín · 20 câu · Makki المزمل
  74. 74 Al-Muddaththir Người Khoác Áo · 56 câu · Makki المدثر
  75. 75 Al-Qiyaama Sự Phục Sinh · 40 câu · Makki القيامة
  76. 76 Al-Insaan Con Người · 31 câu · Madani الانسان
  77. 77 Al-Mursalaat Những Sứ Giả · 50 câu · Makki المرسلات
  78. 78 An-Naba Tin Báo · 40 câu · Makki النبإ
  79. 79 An-Naazi'aat Những Kẻ Giật Mạnh · 46 câu · Makki النازعات
  80. 80 Abasa Y Đã Cau Mày · 42 câu · Makki عبس
  81. 81 At-Takwir Sự Cuộn Lại · 29 câu · Makki التكوير
  82. 82 Al-Infitaar Sự Tách Vỡ · 19 câu · Makki الإنفطار
  83. 83 Al-Mutaffifin Gian Lận Đong Đo · 36 câu · Makki المطففين
  84. 84 Al-Inshiqaaq Sự Nứt Toác · 25 câu · Makki الإنشقاق
  85. 85 Al-Burooj Các Chòm Sao · 22 câu · Makki البروج
  86. 86 At-Taariq Ngôi Sao Ban Mai · 17 câu · Makki الطارق
  87. 87 Al-A'laa Đấng Tối Cao · 19 câu · Makki الأعلى
  88. 88 Al-Ghaashiya Biến Cố Bao Trùm · 26 câu · Makki الغاشية
  89. 89 Al-Fajr Bình Minh · 30 câu · Makki الفجر
  90. 90 Al-Balad Thành Phố · 20 câu · Makki البلد
  91. 91 Ash-Shams Mặt Trời · 15 câu · Makki الشمس
  92. 92 Al-Lail Ban Đêm · 21 câu · Makki الليل
  93. 93 Ad-Dhuhaa Buổi Sáng · 11 câu · Makki الضحى
  94. 94 Ash-Sharh Sự An Ủi · 8 câu · Makki الشرح
  95. 95 At-Tin Quả Sung · 8 câu · Makki التين
  96. 96 Al-Alaq Hòn Máu Đặc · 19 câu · Makki العلق
  97. 97 Al-Qadr Quyền Năng, Định Mệnh · 5 câu · Makki القدر
  98. 98 Al-Bayyina Bằng Chứng · 8 câu · Madani البينة
  99. 99 Az-Zalzala Trận Động Đất · 8 câu · Madani الزلزلة
  100. 100 Al-Aadiyaat Những Chiến Mã · 11 câu · Makki العاديات
  101. 101 Al-Qaari'a Tai Họa · 11 câu · Makki القارعة
  102. 102 At-Takaathur Sự Ganh Đua · 8 câu · Makki التكاثر
  103. 103 Al-Asr Buổi Xế Chiều, Thời Đại · 3 câu · Makki العصر
  104. 104 Al-Humaza Kẻ Gièm Pha · 9 câu · Makki الهمزة
  105. 105 Al-Fil Con Voi · 5 câu · Makki الفيل
  106. 106 Quraish Quraysh · 4 câu · Makki قريش
  107. 107 Al-Maa'un Sự Bố Thí · 7 câu · Makki الماعون
  108. 108 Al-Kawthar Sự Dư Dật · 3 câu · Makki الكوثر
  109. 109 Al-Kaafiroon Những Kẻ Không Tin · 6 câu · Makki الكافرون
  110. 110 An-Nasr Sự Trợ Giúp Của Thượng Đế · 3 câu · Madani النصر
  111. 111 Al-Masad Sợi Xơ Chà Là · 5 câu · Makki المسد
  112. 112 Al-Ikhlaas Lòng Thành Kính · 4 câu · Makki الإخلاص
  113. 113 Al-Falaq Rạng Đông · 5 câu · Makki الفلق
  114. 114 An-Naas Nhân Loại · 6 câu · Makki الناس

Văn bản Qur'an từ Tanzil (tanzil.net), lối viết Uthmani, hiển thị nguyên vẹn. Bản dịch tiếng Anh: Saheeh International.